за́вуч
Dấu sắc trên за́вуч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́вуч nghĩa là trưởng phòng giáo vụ.
Nghĩa của за́вуч
Danh từ
- khẩu ngữ заве́дующий уче́бной ча́стью Trưởng phòng giáo vụ.
Biến cách của за́вуч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́вуч | за́вучи |
| Sinh cách кого? чего? | за́вуча | за́вучей |
| Tặng cách кому? чему? | за́вучу | за́вучам |
| Đối cách кого? что? | за́вуча | за́вучей |
| Công cụ cách кем? чем? | за́вучем | за́вучами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́вуче | за́вучах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
завуч nghĩa là gì?
завуч (danh từ) nghĩa là trưởng phòng giáo vụ.
завуч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́вуч (phiên âm Latinh závuč, IPA [ˈzavʊt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.