завхо́з
Dấu sắc trên завхо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завхо́з nghĩa là Trưởng phòng quản trị hành chính.
Nghĩa của завхо́з
Danh từ
- khẩu ngữ заве́дующий хозя́йственной ча́стью Trưởng phòng quản trị hành chính.
Biến cách của завхо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завхо́з | завхо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | завхо́за | завхо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | завхо́зу | завхо́зам |
| Đối cách кого? что? | завхо́за | завхо́зов |
| Công cụ cách кем? чем? | завхо́зом | завхо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | завхо́зе | завхо́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
завхоз nghĩa là gì?
завхоз (danh từ) nghĩa là Trưởng phòng quản trị hành chính.
завхоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завхо́з (phiên âm Latinh zavxóz, IPA [zɐfˈxos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.