завыва́ние
Dấu sắc trên завыва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завыва́ние nghĩa là tiếng ríu, rú.
Nghĩa của завыва́ние
Danh từ
- Tiếng ríu, rú, kêu vù vù, kêu ù ù; (животных) [tiếng] tru, rú.
Biến cách của завыва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завыва́ние | завыва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | завыва́ния | завыва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | завыва́нию | завыва́ниям |
| Đối cách кого? что? | завыва́ние | завыва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | завыва́нием | завыва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | завыва́нии | завыва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của завыва́ние
Câu hỏi thường gặp
завывание nghĩa là gì?
завывание (danh từ) nghĩa là tiếng ríu, rú.
завывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завыва́ние (phiên âm Latinh zavyvánije, IPA [zəvɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.