завыше́ние
giống trungbất động vật
zavyšénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên завыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
завыше́ние nghĩa là sự định quá cao.
Nghĩa của завыше́ние
Danh từ
- Sự định quá cao.
- завышение нормати́вов[sự] định những tiêu chuẩn quá cao
Biến cách của завыше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | завыше́ние | завыше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | завыше́ния | завыше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | завыше́нию | завыше́ниям |
| Đối cách кого? что? | завыше́ние | завыше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | завыше́нием | завыше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | завыше́нии | завыше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завышение nghĩa là gì?
завышение (danh từ) nghĩa là sự định quá cao.
завышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завыше́ние (phiên âm Latinh zavyšénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.