за́вязь
Dấu sắc trên за́вязь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́вязь nghĩa là bầu, tạo quả, kết quả.
Nghĩa của за́вязь
Danh từ
- Bầu [hoa].
- образование плода [sự] tạo quả, kết quả.
Biến cách của за́вязь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́вязь | за́вязи |
| Sinh cách кого? чего? | за́вязи | за́вязей |
| Tặng cách кому? чему? | за́вязи | за́вязям |
| Đối cách кого? что? | за́вязь | за́вязи |
| Công cụ cách кем? чем? | за́вязью | за́вязями |
| Giới cách о ком? о чём? | за́вязи | за́вязях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
завязь nghĩa là gì?
завязь (danh từ) nghĩa là bầu, tạo quả, kết quả.
завязь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́вязь (phiên âm Latinh závjazʹ, IPA [ˈzavʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.