TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

завёртывать

thể chưa hoàn thành
zavjórtyvatʹ[zɐˈvʲɵrtɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

завёртывать nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].

Nghĩa của завёртывать

Động từ

  1. обёртывать Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại]. + đối cách
    • завёртывать хлеб в бума́гуgói bánh mì vào giấy, lấy giấy gói bánh mì lại
    • завёртывать кого́-л. в одея́лоbọc ai trong chăn
  2. поворачивать Rẽ ngoặt, rẽ, ngoặt, ngoắt, quặt.
    • завёртывать за́ уголrẽ ngoặt sau góc
    • завёртывать напра́воrẽ tay phải, ngoặt sang bên phải
  3. khẩu ngữ заходить Rẽ vào, tạt vào, ghé lại. к + tặng cách
    • заверну́ть к прия́телюrẽ vào nhà bạn, ghé lại bạn chơi
  4. завинчивать Vặn... [lại].
    • завёртывать кранvặn vòi lại
    • завёртывать кры́шкуvặn nắp lại
  5. загибать, приподнимать Xăn, xắn, vén.

Cặp thể của завёртывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ завёртывать

NgôiHiện tại
язавёртываю
тызавёртываешь
он / она́ / оно́завёртывает
мызавёртываем
вызавёртываете
они́завёртывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завёртывать.

Quá khứ

Giống đực (он)завёртывал
Giống cái (она́)завёртывала
Giống trung (оно́)завёртывало
Số nhiều (они́)завёртывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)завёртывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)завёртывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завёртывать

Đồng nghĩa

Họ từ của завёртывать

Câu hỏi thường gặp

завёртывать nghĩa là gì?

завёртывать (động từ) nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].

завёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là завёртывать (phiên âm Latinh zavjórtyvatʹ, IPA [zɐˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.