завёртывать
завёртывать nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
Nghĩa của завёртывать
Động từ
- обёртывать Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại]. + đối cách
- завёртывать хлеб в бума́гуgói bánh mì vào giấy, lấy giấy gói bánh mì lại
- завёртывать кого́-л. в одея́лоbọc ai trong chăn
- поворачивать Rẽ ngoặt, rẽ, ngoặt, ngoắt, quặt.
- завёртывать за́ уголrẽ ngoặt sau góc
- завёртывать напра́воrẽ tay phải, ngoặt sang bên phải
- khẩu ngữ заходить Rẽ vào, tạt vào, ghé lại. к + tặng cách
- заверну́ть к прия́телюrẽ vào nhà bạn, ghé lại bạn chơi
- завинчивать Vặn... [lại].
- завёртывать кранvặn vòi lại
- завёртывать кры́шкуvặn nắp lại
- загибать, приподнимать Xăn, xắn, vén.
Cặp thể của завёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ завёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | завёртываю |
| ты | завёртываешь |
| он / она́ / оно́ | завёртывает |
| мы | завёртываем |
| вы | завёртываете |
| они́ | завёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + завёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | завёртывал |
| Giống cái (она́) | завёртывала |
| Giống trung (оно́) | завёртывало |
| Số nhiều (они́) | завёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | завёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | завёртывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với завёртывать
Đồng nghĩa
Họ từ của завёртывать
Câu hỏi thường gặp
завёртывать nghĩa là gì?
завёртывать (động từ) nghĩa là Gói... [lại], bao... [lại], bọc... [lại].
завёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là завёртывать (phiên âm Latinh zavjórtyvatʹ, IPA [zɐˈvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.