зага́р
giống đựcbất động vật
zagár[zɐˈɡar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зага́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зага́р nghĩa là nước da rám nắng, da sạm.
Nghĩa của зага́р
Danh từ
- Nước da rám nắng, da sạm.
Biến cách của зага́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зага́р | зага́ры |
| Sinh cách кого? чего? | зага́ра | зага́ров |
| Tặng cách кому? чему? | зага́ру | зага́рам |
| Đối cách кого? что? | зага́р | зага́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | зага́ром | зага́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | зага́ре | зага́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загар nghĩa là gì?
загар (danh từ) nghĩa là nước da rám nắng, da sạm.
загар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зага́р (phiên âm Latinh zagár, IPA [zɐˈɡar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.