загво́здка
Dấu sắc trên загво́здка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загво́здка nghĩa là mắc míu, vướng mắc.
Nghĩa của загво́здка
Danh từ
- khẩu ngữ [sự, điều] mắc míu, vướng mắc, trắc trở, trở ngại.
- вот в чём загво́здка!chỗ mắc míu chính là ở đấy!
Biến cách của загво́здка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загво́здка | загво́здки |
| Sinh cách кого? чего? | загво́здки | загво́здок |
| Tặng cách кому? чему? | загво́здке | загво́здкам |
| Đối cách кого? что? | загво́здку | загво́здки |
| Công cụ cách кем? чем? | загво́здкой | загво́здками |
| Giới cách о ком? о чём? | загво́здке | загво́здках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загвоздка nghĩa là gì?
загвоздка (danh từ) nghĩa là mắc míu, vướng mắc.
загвоздка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загво́здка (phiên âm Latinh zagvózdka, IPA [zɐɡˈvostkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.