TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загла́вный

zaglávnyj[zɐˈɡɫavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загла́вный nghĩa là có nhan đề, có đầu đề.

Nghĩa của загла́вный

Tính từ

  1. Có nhan đề, có đầu đề.
    • загла́вный листtrang tên sách
    • загла́вная бу́кваchữ [viết] hoa
    • загла́вная рольvai chính

Biến cách của загла́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагла́вныйзагла́вноезагла́внаязагла́вные
Sinh cáchзагла́вногозагла́вногозагла́внойзагла́вных
Tặng cáchзагла́вномузагла́вномузагла́внойзагла́вным
Đối cáchзагла́вный / загла́вногозагла́вноезагла́внуюзагла́вные / загла́вных
Công cụ cáchзагла́внымзагла́внымзагла́внойзагла́вными
Giới cáchзагла́вномзагла́вномзагла́внойзагла́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заглавный nghĩa là gì?

заглавный (tính từ) nghĩa là có nhan đề, có đầu đề.

заглавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загла́вный (phiên âm Latinh zaglávnyj, IPA [zɐˈɡɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.