загла́вный
Dấu sắc trên загла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загла́вный nghĩa là có nhan đề, có đầu đề.
Nghĩa của загла́вный
Tính từ
- Có nhan đề, có đầu đề.
- загла́вный листtrang tên sách
- загла́вная бу́кваchữ [viết] hoa
- загла́вная рольvai chính
Biến cách của загла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | загла́вный | загла́вное | загла́вная | загла́вные |
| Sinh cách | загла́вного | загла́вного | загла́вной | загла́вных |
| Tặng cách | загла́вному | загла́вному | загла́вной | загла́вным |
| Đối cách | загла́вный / загла́вного | загла́вное | загла́вную | загла́вные / загла́вных |
| Công cụ cách | загла́вным | загла́вным | загла́вной | загла́вными |
| Giới cách | загла́вном | загла́вном | загла́вной | загла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заглавный nghĩa là gì?
заглавный (tính từ) nghĩa là có nhan đề, có đầu đề.
заглавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загла́вный (phiên âm Latinh zaglávnyj, IPA [zɐˈɡɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.