загляде́нье
Dấu sắc trên загляде́нье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загляде́нье nghĩa là vật đẹp mắt, người đẹp.
Nghĩa của загляде́нье
Danh từ
- khẩu ngữ Vật đẹp mắt.
- о человеке Người đẹp.
- про́сто загляде́нье!đẹp thật!, tuyệt đẹp!
Biến cách của загляде́нье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загляде́нье | загляде́нья |
| Sinh cách кого? чего? | загляде́нья | загляде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | загляде́нью | загляде́ньям |
| Đối cách кого? что? | загляде́нье | загляде́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | загляде́ньем | загляде́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | загляде́нье | загляде́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загляденье nghĩa là gì?
загляденье (danh từ) nghĩa là vật đẹp mắt, người đẹp.
загляденье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загляде́нье (phiên âm Latinh zagljadénʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.