TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заглуша́ть

thể chưa hoàn thành
zaglušátʹ[zəɡɫʊˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заглуша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заглуша́ть nghĩa là át, tiêu âm.

Nghĩa của заглуша́ть

Động từ

  1. звух [làm] át, tiêu âm.
    • шум ве́тра заглуши́л его́ слова́tiếng gió rít [làm] át lời của anh ấy
  2. khẩu ngữ прекращать работу Tắt, hãm... lại.
    • заглуши́ть мото́рtắt máy, hãm máy lại
    • перен.làm bớt, làm dịu
    • заглуша́ть больlàm bớt đau
  3. растения Làm cớm.
    • перен.(подавлять) đè, nén, đàn áp
    • заглуша́ть го́лос со́вестиdằn tiếng nói của lương tâm xuống, bưng tai trước tiếng nói của lương tâm

Cặp thể của заглуша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заглуша́ть

NgôiHiện tại
язаглуша́ю
тызаглуша́ешь
он / она́ / оно́заглуша́ет
мызаглуша́ем
вызаглуша́ете
они́заглуша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заглушать.

Quá khứ

Giống đực (он)заглуша́л
Giống cái (она́)заглуша́ла
Giống trung (оно́)заглуша́ло
Số nhiều (они́)заглуша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заглуша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заглуша́йте

Họ từ của заглуша́ть

Câu hỏi thường gặp

заглушать nghĩa là gì?

заглушать (động từ) nghĩa là át, tiêu âm.

заглушать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заглуша́ть (phiên âm Latinh zaglušátʹ, IPA [zəɡɫʊˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.