TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загля́дывать

thể chưa hoàn thành
zagljádyvatʹ[zɐˈɡlʲadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загля́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загля́дывать nghĩa là nhìn, trông.

Nghĩa của загля́дывать

Động từ

  1. Nhìn [vào], trông [vào]; (мельком) ghé nhìn, liếc nhìn, ghé mắt nhìn, liếc mắt nhìn.
    • загляну́ть кому́-л. в лицо́nhìn [trông] vào mặt ai
    • загля́дывать в слова́рьxem qua từ điển
    • загля́дывать в окно́ghé nhìn qua cửa sổ
    • перен.đọc lướt, đọc qua, nhìn qua, liếc qua
  2. khẩu ngữ заходить куда-л. Ghé thăm, ghé qua, tạt qua, ghé vào, rẽ vào.
    • загляну́ть к дру́гуghé thăm người bạn

Cặp thể của загля́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ загля́дывать

NgôiHiện tại
язагля́дываю
тызагля́дываешь
он / она́ / оно́загля́дывает
мызагля́дываем
вызагля́дываете
они́загля́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заглядывать.

Quá khứ

Giống đực (он)загля́дывал
Giống cái (она́)загля́дывала
Giống trung (оно́)загля́дывало
Số nhiều (они́)загля́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)загля́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)загля́дывайте

Câu hỏi thường gặp

заглядывать nghĩa là gì?

заглядывать (động từ) nghĩa là nhìn, trông.

заглядывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загля́дывать (phiên âm Latinh zagljádyvatʹ, IPA [zɐˈɡlʲadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.