загна́ть
Dấu sắc trên загна́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загна́ть nghĩa là phi chạy kiệt sức.
Nghĩa của загна́ть
Động từ
- замучить Phi... chạy kiệt sức. + đối cách
- загна́ть ло́шатьphi ngựa chạy kiệt sức; (до смерти) — phi ngựa chạy đến chết
Chia động từ загна́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | загоню́ |
| ты | заго́нишь |
| он / она́ / оно́ | заго́нит |
| мы | заго́ним |
| вы | заго́ните |
| они́ | заго́нят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | загна́л |
| Giống cái (она́) | загнала́ |
| Giống trung (оно́) | загна́ло |
| Số nhiều (они́) | загна́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | загони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | загони́те |
Câu hỏi thường gặp
загнать nghĩa là gì?
загнать (động từ) nghĩa là phi chạy kiệt sức.
загнать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загна́ть (phiên âm Latinh zagnátʹ, IPA [zɐɡˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.