TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загноиться

thể chưa hoàn thành
zagnoitʹsja giọng máy của trình duyệt

загноиться nghĩa là nung mủ, mưng mủ.

Nghĩa của загноиться

Động từ

  1. Nung mủ, mưng mủ, lên mủ.

Câu hỏi thường gặp

загноиться nghĩa là gì?

загноиться (động từ) nghĩa là nung mủ, mưng mủ.

загноиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загноиться (phiên âm Latinh zagnoitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.