за́говор
Dấu sắc trên за́говор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́говор nghĩa là cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
Nghĩa của за́говор
Danh từ
- Cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
Biến cách của за́говор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́говор | за́говоры |
| Sinh cách кого? чего? | за́говора | за́говоров |
| Tặng cách кому? чему? | за́говору | за́говорам |
| Đối cách кого? что? | за́говор | за́говоры |
| Công cụ cách кем? чем? | за́говором | за́говорами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́говоре | за́говорах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заговор nghĩa là gì?
заговор (danh từ) nghĩa là cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
заговор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́говор (phiên âm Latinh zágovor, IPA [ˈzaɡəvər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.