TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загово́рщический

zagovórščičeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загово́рщический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загово́рщический nghĩa là mưu loạn, mưu phản.

Nghĩa của загово́рщический

Tính từ

  1. Thuộc về âm mưu, mưu loạn, mưu phản.
    • загово́рщическая де́ятельностьhoạt động lật đổ

Biến cách của загово́рщический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагово́рщическийзагово́рщическоезагово́рщическаязагово́рщические
Sinh cáchзагово́рщическогозагово́рщическогозагово́рщическойзагово́рщических
Tặng cáchзагово́рщическомузагово́рщическомузагово́рщическойзагово́рщическим
Đối cáchзагово́рщическийзагово́рщическоезагово́рщическуюзагово́рщические
Công cụ cáchзагово́рщическимзагово́рщическимзагово́рщическойзагово́рщическими
Giới cáchзагово́рщическомзагово́рщическомзагово́рщическойзагово́рщических
Dạng ngắn*загово́рщическ*загово́рщическо*загово́рщическазагово́рщически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заговорщический nghĩa là gì?

заговорщический (tính từ) nghĩa là mưu loạn, mưu phản.

заговорщический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загово́рщический (phiên âm Latinh zagovórščičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.