загово́рщик
Dấu sắc trên загово́рщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загово́рщик nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu loạn.
Nghĩa của загово́рщик
Danh từ
- Kẻ âm mưu, kẻ mưu loạn, kẻ mưu phản.
Biến cách của загово́рщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загово́рщик | загово́рщики |
| Sinh cách кого? чего? | загово́рщика | загово́рщиков |
| Tặng cách кому? чему? | загово́рщику | загово́рщикам |
| Đối cách кого? что? | загово́рщика | загово́рщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | загово́рщиком | загово́рщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | загово́рщике | загово́рщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заговорщик nghĩa là gì?
заговорщик (danh từ) nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu loạn.
заговорщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загово́рщик (phiên âm Latinh zagovórščik, IPA [zəɡɐˈvorɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.