TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загоревший

zagorevšij giọng máy của trình duyệt

загоревший nghĩa là rám nắng, sém nắng.

Nghĩa của загоревший

Nghĩa lấy theo mục загорелый.

Tính từ

  1. Rám nắng, sém nắng, cháy nắng.

Câu hỏi thường gặp

загоревший nghĩa là gì?

загоревший (tính từ) nghĩa là rám nắng, sém nắng.

загоревший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загоревший (phiên âm Latinh zagorevšij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.