TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загоре́лый

zagorélyj[zəɡɐˈrʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загоре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загоре́лый nghĩa là rám nắng, sém nắng.

Nghĩa của загоре́лый

Tính từ

  1. Rám nắng, sém nắng, cháy nắng.
    • загоре́лое лицо́mặt rám nắng

Biến cách của загоре́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагоре́лыйзагоре́лоезагоре́лаязагоре́лые
Sinh cáchзагоре́логозагоре́логозагоре́лойзагоре́лых
Tặng cáchзагоре́ломузагоре́ломузагоре́лойзагоре́лым
Đối cáchзагоре́лый / загоре́логозагоре́лоезагоре́луюзагоре́лые / загоре́лых
Công cụ cáchзагоре́лымзагоре́лымзагоре́лойзагоре́лыми
Giới cáchзагоре́ломзагоре́ломзагоре́лойзагоре́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

загорелый nghĩa là gì?

загорелый (tính từ) nghĩa là rám nắng, sém nắng.

загорелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загоре́лый (phiên âm Latinh zagorélyj, IPA [zəɡɐˈrʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.