TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́городный

zágorodnyj[ˈzaɡərədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́городный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́городный nghĩa là ở ngoài thành phố, ngoài thành.

Nghĩa của за́городный

Tính từ

  1. Ở ngoài thành phố, ngoài thành, ngoại ô.
    • за́городный домnhà ở ngoài thành phố (ngoại thành, ngoại ô)
    • за́городная прогу́лкаcuộc dạo chơi ở ngoài thành phố (ở ngoại thành)

Biến cách của за́городный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́городныйза́городноеза́городнаяза́городные
Sinh cáchза́городногоза́городногоза́городнойза́городных
Tặng cáchза́городномуза́городномуза́городнойза́городным
Đối cáchза́городный / за́городногоза́городноеза́городнуюза́городные / за́городных
Công cụ cáchза́городнымза́городнымза́городнойза́городными
Giới cáchза́городномза́городномза́городнойза́городных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

загородный nghĩa là gì?

загородный (tính từ) nghĩa là ở ngoài thành phố, ngoài thành.

загородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́городный (phiên âm Latinh zágorodnyj, IPA [ˈzaɡərədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.