загости́ться
Dấu sắc trên загости́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загости́ться nghĩa là ở thăm quá lâu.
Nghĩa của загости́ться
Động từ
- Ở thăm quá lâu.
Chia động từ загости́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | загощу́сь |
| ты | загости́шься |
| он / она́ / оно́ | загости́тся |
| мы | загости́мся |
| вы | загости́тесь |
| они́ | загостя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | загости́лся |
| Giống cái (она́) | загости́лась |
| Giống trung (оно́) | загости́лось |
| Số nhiều (они́) | загости́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | загости́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | загости́тесь |
Câu hỏi thường gặp
загоститься nghĩa là gì?
загоститься (động từ) nghĩa là ở thăm quá lâu.
загоститься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загости́ться (phiên âm Latinh zagostítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.