TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загради́тельный

zagradítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загради́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загради́тельный nghĩa là để chặn lại, chắn lại.

Nghĩa của загради́тельный

Tính từ

  1. Để chặn lại, chắn lại, ngăn lại, ngáng lại.
    • загради́тельный ого́нь(quân sự) hỏa lực bắn chặn

Biến cách của загради́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагради́тельныйзагради́тельноезагради́тельнаязагради́тельные
Sinh cáchзагради́тельногозагради́тельногозагради́тельнойзагради́тельных
Tặng cáchзагради́тельномузагради́тельномузагради́тельнойзагради́тельным
Đối cáchзагради́тельныйзагради́тельноезагради́тельнуюзагради́тельные
Công cụ cáchзагради́тельнымзагради́тельнымзагради́тельнойзагради́тельными
Giới cáchзагради́тельномзагради́тельномзагради́тельнойзагради́тельных
Dạng ngắnзагради́телензагради́тельнозагради́тельназагради́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заградительный nghĩa là gì?

заградительный (tính từ) nghĩa là để chặn lại, chắn lại.

заградительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загради́тельный (phiên âm Latinh zagradítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.