загради́тельный
Dấu sắc trên загради́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загради́тельный nghĩa là để chặn lại, chắn lại.
Nghĩa của загради́тельный
Tính từ
- Để chặn lại, chắn lại, ngăn lại, ngáng lại.
- загради́тельный ого́нь(quân sự) hỏa lực bắn chặn
Biến cách của загради́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | загради́тельный | загради́тельное | загради́тельная | загради́тельные |
| Sinh cách | загради́тельного | загради́тельного | загради́тельной | загради́тельных |
| Tặng cách | загради́тельному | загради́тельному | загради́тельной | загради́тельным |
| Đối cách | загради́тельный | загради́тельное | загради́тельную | загради́тельные |
| Công cụ cách | загради́тельным | загради́тельным | загради́тельной | загради́тельными |
| Giới cách | загради́тельном | загради́тельном | загради́тельной | загради́тельных |
| Dạng ngắn | загради́телен | загради́тельно | загради́тельна | загради́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заградительный nghĩa là gì?
заградительный (tính từ) nghĩa là để chặn lại, chắn lại.
заградительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загради́тельный (phiên âm Latinh zagradítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.