загражде́ние
Dấu sắc trên загражде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загражде́ние nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.
Nghĩa của загражде́ние
Danh từ
- Vật chướng ngại, chướng ngại vật, vật cản, hàng rào.
- возду́шное загражде́ниеvật chướng ngại trên không
- ми́нное загражде́ниеvật chướng ngại bằng thủy lôi, hàng rào mìn
- про́волочные загражде́нияhàng rào dây thép gai, hàng rào kẽm gai
- аэроста́т загражде́нияkhí cầu cản máy bay
Biến cách của загражде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загражде́ние | загражде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | загражде́ния | загражде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | загражде́нию | загражде́ниям |
| Đối cách кого? что? | загражде́ние | загражде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | загражде́нием | загражде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | загражде́нии | загражде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của загражде́ние
Câu hỏi thường gặp
заграждение nghĩa là gì?
заграждение (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.
заграждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загражде́ние (phiên âm Latinh zagraždénije, IPA [zəɡrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.