TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загражде́ние

giống trungbất động vật
zagraždénije[zəɡrɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загражде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загражде́ние nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.

Nghĩa của загражде́ние

Danh từ

  1. Vật chướng ngại, chướng ngại vật, vật cản, hàng rào.
    • возду́шное загражде́ниеvật chướng ngại trên không
    • ми́нное загражде́ниеvật chướng ngại bằng thủy lôi, hàng rào mìn
    • про́волочные загражде́нияhàng rào dây thép gai, hàng rào kẽm gai
    • аэроста́т загражде́нияkhí cầu cản máy bay

Biến cách của загражде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?загражде́ниезагражде́ния
Sinh cách кого? чего?загражде́ниязагражде́ний
Tặng cách кому? чему?загражде́ниюзагражде́ниям
Đối cách кого? что?загражде́ниезагражде́ния
Công cụ cách кем? чем?загражде́ниемзагражде́ниями
Giới cách о ком? о чём?загражде́ниизагражде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của загражде́ние

Câu hỏi thường gặp

заграждение nghĩa là gì?

заграждение (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại, chướng ngại vật.

заграждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загражде́ние (phiên âm Latinh zagraždénije, IPA [zəɡrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.