заграни́ца
Dấu sắc trên заграни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заграни́ца nghĩa là nước ngoài, ngoại quốc.
Nghĩa của заграни́ца
Danh từ
- khẩu ngữ [các] nước ngoài, ngoại quốc.
- свя́зи с заграни́цей[những] mối liên lạc với nước ngoài
Biến cách của заграни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заграни́ца | заграни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | заграни́цы | заграни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | заграни́це | заграни́цам |
| Đối cách кого? что? | заграни́цу | заграни́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | заграни́цей | заграни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | заграни́це | заграни́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заграница nghĩa là gì?
заграница (danh từ) nghĩa là nước ngoài, ngoại quốc.
заграница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заграни́ца (phiên âm Latinh zagraníca, IPA [zəɡrɐˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.