заграни́чный
Dấu sắc trên заграни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заграни́чный nghĩa là ngoại quốc.
Nghĩa của заграни́чный
Tính từ
- Của nước ngoài, ngoại quốc; (связанный с выездом за границу) [để] ra nước ngoài, ra ngoại quốc.
- заграни́чный това́рngoại hóa, hàng ngoại, hàng [hóa] nước ngoài
- заграни́чный па́спорт[giấy] hộ chiếu
- заграни́чная пое́здка[cuộc] du lịch ra nước ngoài
Biến cách của заграни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заграни́чный | заграни́чное | заграни́чная | заграни́чные |
| Sinh cách | заграни́чного | заграни́чного | заграни́чной | заграни́чных |
| Tặng cách | заграни́чному | заграни́чному | заграни́чной | заграни́чным |
| Đối cách | заграни́чный / заграни́чного | заграни́чное | заграни́чную | заграни́чные / заграни́чных |
| Công cụ cách | заграни́чным | заграни́чным | заграни́чной | заграни́чными |
| Giới cách | заграни́чном | заграни́чном | заграни́чной | заграни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заграничный nghĩa là gì?
заграничный (tính từ) nghĩa là ngoại quốc.
заграничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заграни́чный (phiên âm Latinh zagraníčnyj, IPA [zəɡrɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.