загранпа́спорт
Dấu sắc trên загранпа́спорт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загранпа́спорт nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
Nghĩa của загранпа́спорт
Danh từ
- Hộ chiếu, giấy thông hành.
Biến cách của загранпа́спорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загранпа́спорт | загранпаспорта́ |
| Sinh cách кого? чего? | загранпа́спорта | загранпаспорто́в |
| Tặng cách кому? чему? | загранпа́спорту | загранпаспорта́м |
| Đối cách кого? что? | загранпа́спорт | загранпаспорта́ |
| Công cụ cách кем? чем? | загранпа́спортом | загранпаспорта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | загранпа́спорте | загранпаспорта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загранпаспорт nghĩa là gì?
загранпаспорт (danh từ) nghĩa là hộ chiếu, giấy thông hành.
загранпаспорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загранпа́спорт (phiên âm Latinh zagranpásport, IPA [zɐˌɡranˈpaspərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.