TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загру́зка

giống cáibất động vật
zagrúzka[zɐˈɡruskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên загру́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

загру́зка nghĩa là chất tải, chất nặng.

Nghĩa của загру́зка

Danh từ

  1. действие [sự] chất tải, chất nặng.
    • загру́зка пе́чиsự chất [liệu vào] lò
  2. khẩu ngữ загруженность [sự] thu xếp đủ công việc.
  3. машин и т. п. Mức sử dụng.
    • заво́д име́ет по́лную загру́зкуnhà máy có đầy đủ việc làm

Biến cách của загру́зка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?загру́зказагру́зки
Sinh cách кого? чего?загру́зкизагру́зок
Tặng cách кому? чему?загру́зкезагру́зкам
Đối cách кого? что?загру́зкузагру́зки
Công cụ cách кем? чем?загру́зкойзагру́зками
Giới cách о ком? о чём?загру́зкезагру́зках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của загру́зка

Câu hỏi thường gặp

загрузка nghĩa là gì?

загрузка (danh từ) nghĩa là chất tải, chất nặng.

загрузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загру́зка (phiên âm Latinh zagrúzka, IPA [zɐˈɡruskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.