загру́зка
Dấu sắc trên загру́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загру́зка nghĩa là chất tải, chất nặng.
Nghĩa của загру́зка
Danh từ
- действие [sự] chất tải, chất nặng.
- загру́зка пе́чиsự chất [liệu vào] lò
- khẩu ngữ загруженность [sự] thu xếp đủ công việc.
- машин и т. п. Mức sử dụng.
- заво́д име́ет по́лную загру́зкуnhà máy có đầy đủ việc làm
Biến cách của загру́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загру́зка | загру́зки |
| Sinh cách кого? чего? | загру́зки | загру́зок |
| Tặng cách кому? чему? | загру́зке | загру́зкам |
| Đối cách кого? что? | загру́зку | загру́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | загру́зкой | загру́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | загру́зке | загру́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của загру́зка
Câu hỏi thường gặp
загрузка nghĩa là gì?
загрузка (danh từ) nghĩa là chất tải, chất nặng.
загрузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загру́зка (phiên âm Latinh zagrúzka, IPA [zɐˈɡruskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.