загрязне́ние
Dấu sắc trên загрязне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
загрязне́ние nghĩa là sự làm bẩn, ô nhiễm.
Nghĩa của загрязне́ние
Danh từ
- Sự làm bẩn, ô nhiễm, nhiễm bẩn.
- загрязнение окружа́ющей среды́[sự] ô nhiễm môi trường sống
Biến cách của загрязне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | загрязне́ние | загрязне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | загрязне́ния | загрязне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | загрязне́нию | загрязне́ниям |
| Đối cách кого? что? | загрязне́ние | загрязне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | загрязне́нием | загрязне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | загрязне́нии | загрязне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загрязнение nghĩa là gì?
загрязнение (danh từ) nghĩa là sự làm bẩn, ô nhiễm.
загрязнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загрязне́ние (phiên âm Latinh zagrjaznénije, IPA [zəɡrʲɪzʲˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.