TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

загс

giống đựcbất động vật
zags giọng máy của trình duyệt

загс nghĩa là phòng hộ tịch.

Nghĩa của загс

Danh từ

  1. (отде́л за́писи а́ктов гражда́нского состоя́ния) phòng hộ tịch.

Biến cách của загс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́гсза́гсы
Sinh cách кого? чего?за́гсаза́гсов
Tặng cách кому? чему?за́гсуза́гсам
Đối cách кого? что?за́гсза́гсы
Công cụ cách кем? чем?за́гсомза́гсами
Giới cách о ком? о чём?за́гсеза́гсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

загс nghĩa là gì?

загс (danh từ) nghĩa là phòng hộ tịch.

загс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là загс (phiên âm Latinh zags); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.