загс
giống đựcbất động vật
zags
giọng máy của trình duyệt
загс nghĩa là phòng hộ tịch.
Nghĩa của загс
Danh từ
- (отде́л за́писи а́ктов гражда́нского состоя́ния) phòng hộ tịch.
Biến cách của загс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́гс | за́гсы |
| Sinh cách кого? чего? | за́гса | за́гсов |
| Tặng cách кому? чему? | за́гсу | за́гсам |
| Đối cách кого? что? | за́гс | за́гсы |
| Công cụ cách кем? чем? | за́гсом | за́гсами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́гсе | за́гсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
загс nghĩa là gì?
загс (danh từ) nghĩa là phòng hộ tịch.
загс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là загс (phiên âm Latinh zags); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.