TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́данный

zádannyj[ˈzadən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́данный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́данный nghĩa là đã cho, ra.

Nghĩa của за́данный

Tính từ

  1. Đã cho, ra, giao, định trước.
    • за́данная те́маđề tài đã ra
    • по за́данной програ́ммеtheo chương trình [đã] định trước

Biến cách của за́данный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́данныйза́данноеза́даннаяза́данные
Sinh cáchза́данногоза́данногоза́даннойза́данных
Tặng cáchза́данномуза́данномуза́даннойза́данным
Đối cáchза́данный / за́данногоза́данноеза́даннуюза́данные / за́данных
Công cụ cáchза́даннымза́даннымза́даннойза́данными
Giới cáchза́данномза́данномза́даннойза́данных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заданный nghĩa là gì?

заданный (tính từ) nghĩa là đã cho, ra.

заданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́данный (phiên âm Latinh zádannyj, IPA [ˈzadən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.