зада́ток
Dấu sắc trên зада́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зада́ток nghĩa là tiền cọc, tiền đặt trước.
Nghĩa của зада́ток
Danh từ
- Tiền [đặt] cọc, tiền đặt trước.
- дать зада́токđặt cọc, đặt tiền, đặt trước
- мн.зада́токки — перен. — tư chất, năng khiếu
- дурны́е зада́ткиtư chất xấu
- име́ть хоро́шие зада́тки к чему́-л.có năng khiếu về cái gì
Biến cách của зада́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зада́ток | зада́тки |
| Sinh cách кого? чего? | зада́тка | зада́тков |
| Tặng cách кому? чему? | зада́тку | зада́ткам |
| Đối cách кого? что? | зада́ток | зада́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | зада́тком | зада́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | зада́тке | зада́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зада́ток
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
задаток nghĩa là gì?
задаток (danh từ) nghĩa là tiền cọc, tiền đặt trước.
задаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зада́ток (phiên âm Latinh zadátok, IPA [zɐˈdatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.