зада́ние
Dấu sắc trên зада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зада́ние nghĩa là nhiệm vụ.
Nghĩa của зада́ние
Danh từ
- Nhiệm vụ; (упражнение. урок) bài làm, bài tập, bài.
- дома́шнее заданиеbài làm ở nhà
- уче́бное заданиеbài làm, bài tập
- пла́новое заданиеnhiệm vụ kế hoạch
- прое́ктное заданиеthiết kế sơ bộ
- рабо́тать по чьему́-л. зада́ниюthực hiện nhiệm vụ của ai [giao]
- брать на себя́ заданиеnhận nhiệm vụ
Biến cách của зада́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зада́ние | зада́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зада́ния | зада́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зада́нию | зада́ниям |
| Đối cách кого? что? | зада́ние | зада́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зада́нием | зада́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зада́нии | зада́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зада́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với зада́ние
- У меня ещё домашнее задание есть. Tôi phải làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4177436
- Мне надо делать домашнее задание. Tôi phải làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3111823
- У нас есть домашнее задание. Chúng tôi có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3990748
- У тебя есть домашнее задание? Bạn có bài tập về nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403832
- У вас есть домашнее задание? Bạn có bài tập về nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403833
- У меня есть домашнее задание. Tôi có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475700
- Я слишком ленив, чтобы делать домашнее задание. Tôi lười làm bài quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4728768
- У детей есть домашнее задание. Trẻ em có bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5755392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
задание nghĩa là gì?
задание (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ.
задание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зада́ние (phiên âm Latinh zadánije, IPA [zɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.