зада́тки
giống đựcbất động vật
zadátki[zɐˈdatkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зада́тки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зада́тки nghĩa là tiềm năng.
Nghĩa của зада́тки
Danh từ
- Tiềm năng.
Biến cách của зада́тки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | зада́тки |
| Sinh cách кого? чего? | зада́тков |
| Tặng cách кому? чему? | зада́ткам |
| Đối cách кого? что? | зада́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | зада́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | зада́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задатки nghĩa là gì?
задатки (danh từ) nghĩa là tiềm năng.
задатки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зада́тки (phiên âm Latinh zadátki, IPA [zɐˈdatkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.