зада́чник
Dấu sắc trên зада́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зада́чник nghĩa là quyển bài tập, tập bài toán.
Nghĩa của зада́чник
Danh từ
- Quyển bài tập, tập bài toán, tập bài tính.
Biến cách của зада́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зада́чник | зада́чники |
| Sinh cách кого? чего? | зада́чника | зада́чников |
| Tặng cách кому? чему? | зада́чнику | зада́чникам |
| Đối cách кого? что? | зада́чник | зада́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | зада́чником | зада́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зада́чнике | зада́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задачник nghĩa là gì?
задачник (danh từ) nghĩa là quyển bài tập, tập bài toán.
задачник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зада́чник (phiên âm Latinh zadáčnik, IPA [zɐˈdat͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.