TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зада́ча

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zadáča[zɐˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зада́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зада́ча nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.

Nghĩa của зада́ча

Danh từ

  1. Nhiệm vụ; (цель) mục đích, mục tiêu; (проблема) vấn đề.
    • боева́я зада́чаnhiệm vụ chiến đấu
    • вы́полнить зада́чуhoàn thành nhiệm vụ
    • поста́вить пе́ред собо́й зада́чу(+ инф) — đặt cho mình nhiệm vụ...
  2. упражнение Bài tập.
  3. арифметическая Bài toán, bài tính.
    • реша́ть зада́чуlàm bài toán, giải bài tính
    • реши́ть зада́чуgiải được bài toán (bài tính)

Biến cách của зада́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зада́чазада́чи
Sinh cách кого? чего?зада́чизада́ч
Tặng cách кому? чему?зада́чезада́чам
Đối cách кого? что?зада́чузада́чи
Công cụ cách кем? чем?зада́чейзада́чами
Giới cách о ком? о чём?зада́чезада́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зада́ча

Đồng nghĩa

Họ từ của зада́ча

Câu ví dụ với зада́ча

  • Это наша основная задача. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3675509
  • Это сложная задача. Đó là vấn đề khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10608621
  • Искусственный интеллект упрощает задачи. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

задача nghĩa là gì?

задача (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.

задача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зада́ча (phiên âm Latinh zadáča, IPA [zɐˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.