зада́ча
Dấu sắc trên зада́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зада́ча nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.
Nghĩa của зада́ча
Danh từ
- Nhiệm vụ; (цель) mục đích, mục tiêu; (проблема) vấn đề.
- боева́я зада́чаnhiệm vụ chiến đấu
- вы́полнить зада́чуhoàn thành nhiệm vụ
- поста́вить пе́ред собо́й зада́чу(+ инф) — đặt cho mình nhiệm vụ...
- упражнение Bài tập.
- арифметическая Bài toán, bài tính.
- реша́ть зада́чуlàm bài toán, giải bài tính
- реши́ть зада́чуgiải được bài toán (bài tính)
Biến cách của зада́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зада́ча | зада́чи |
| Sinh cách кого? чего? | зада́чи | зада́ч |
| Tặng cách кому? чему? | зада́че | зада́чам |
| Đối cách кого? что? | зада́чу | зада́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | зада́чей | зада́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | зада́че | зада́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зада́ча
Đồng nghĩa
Họ từ của зада́ча
Câu ví dụ với зада́ча
- Это наша основная задача. Đây là mục tiêu chính của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3675509
- Это сложная задача. Đó là vấn đề khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10608621
- Искусственный интеллект упрощает задачи. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
задача nghĩa là gì?
задача (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.
задача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зада́ча (phiên âm Latinh zadáča, IPA [zɐˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.