TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задеревене́лый

zaderevenélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên задеревене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

задеревене́лый nghĩa là cứng đờ, ngay đơ.

Nghĩa của задеревене́лый

Tính từ

  1. Cứng đờ, ngay đơ; (онемелый) tê cóng.

Biến cách của задеревене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадеревене́лыйзадеревене́лоезадеревене́лаязадеревене́лые
Sinh cáchзадеревене́логозадеревене́логозадеревене́лойзадеревене́лых
Tặng cáchзадеревене́ломузадеревене́ломузадеревене́лойзадеревене́лым
Đối cáchзадеревене́лыйзадеревене́лоезадеревене́луюзадеревене́лые
Công cụ cáchзадеревене́лымзадеревене́лымзадеревене́лойзадеревене́лыми
Giới cáchзадеревене́ломзадеревене́ломзадеревене́лойзадеревене́лых
Dạng ngắnзадеревене́лзадеревене́лозадеревене́лазадеревене́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

задеревенелый nghĩa là gì?

задеревенелый (tính từ) nghĩa là cứng đờ, ngay đơ.

задеревенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задеревене́лый (phiên âm Latinh zaderevenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.