задеревене́лый
Dấu sắc trên задеревене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задеревене́лый nghĩa là cứng đờ, ngay đơ.
Nghĩa của задеревене́лый
Tính từ
- Cứng đờ, ngay đơ; (онемелый) tê cóng.
Biến cách của задеревене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задеревене́лый | задеревене́лое | задеревене́лая | задеревене́лые |
| Sinh cách | задеревене́лого | задеревене́лого | задеревене́лой | задеревене́лых |
| Tặng cách | задеревене́лому | задеревене́лому | задеревене́лой | задеревене́лым |
| Đối cách | задеревене́лый | задеревене́лое | задеревене́лую | задеревене́лые |
| Công cụ cách | задеревене́лым | задеревене́лым | задеревене́лой | задеревене́лыми |
| Giới cách | задеревене́лом | задеревене́лом | задеревене́лой | задеревене́лых |
| Dạng ngắn | задеревене́л | задеревене́ло | задеревене́ла | задеревене́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
задеревенелый nghĩa là gì?
задеревенелый (tính từ) nghĩa là cứng đờ, ngay đơ.
задеревенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задеревене́лый (phiên âm Latinh zaderevenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.