TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зади́ристый

zadíristyj[zɐˈdʲirʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зади́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зади́ристый nghĩa là hay kiếm chuyện.

Nghĩa của зади́ристый

Tính từ

  1. Hay kiếm chuyện (gây gổ, gây sự, gây chuyện, sinh sự).

Biến cách của зади́ристый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзади́ристыйзади́ристоезади́ристаязади́ристые
Sinh cáchзади́ристогозади́ристогозади́ристойзади́ристых
Tặng cáchзади́ристомузади́ристомузади́ристойзади́ристым
Đối cáchзади́ристый / зади́ристогозади́ристоезади́ристуюзади́ристые / зади́ристых
Công cụ cáchзади́ристымзади́ристымзади́ристойзади́ристыми
Giới cáchзади́ристомзади́ристомзади́ристойзади́ристых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зади́ристый

So sánh hơn(по)зади́ристее

Câu hỏi thường gặp

задиристый nghĩa là gì?

задиристый (tính từ) nghĩa là hay kiếm chuyện.

задиристый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зади́ристый (phiên âm Latinh zadíristyj, IPA [zɐˈdʲirʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.