за́дний
Dấu sắc trên за́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́дний nghĩa là ở sau, hậu.
Nghĩa của за́дний
Tính từ
- Ở sau, hậu, phía sau, đằng sau.
- за́днее колесо́bánh [xe] sau
- за́дняя дверьcửa hậu
- за́дние коне́чностиchi sau, các chân sau
- за́дний ходcho chạy giật lùi
- за́дний прохо́д(giải phẫu) lỗ đít, hậu môn
- за́дняя мысльẩn ý, thâm ý
- без вся́кой за́дней мы́слиkhông có ẩn ý (thâm ý) nào
- э́то бы́ло ска́зано им не без за́дней мы́слиnó nói điều này không phải là không có ẩn ý
Biến cách của за́дний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́дний | за́днее | за́дняя | за́дние |
| Sinh cách | за́днего | за́днего | за́дней | за́дних |
| Tặng cách | за́днему | за́днему | за́дней | за́дним |
| Đối cách | за́дний / за́днего | за́днее | за́днюю | за́дние / за́дних |
| Công cụ cách | за́дним | за́дним | за́дней | за́дними |
| Giới cách | за́днем | за́днем | за́дней | за́дних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của за́дний
| So sánh hơn | бо́лее за́дний |
| So sánh nhất | са́мый за́дний |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́дний
Trái nghĩa
Câu ví dụ với за́дний
- На заднем плане этой картины находится замок. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434639
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
задний nghĩa là gì?
задний (tính từ) nghĩa là ở sau, hậu.
задний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́дний (phiên âm Latinh zádnij, IPA [ˈzadʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.