TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́дний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zádnij[ˈzadʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́дний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́дний nghĩa là ở sau, hậu.

Nghĩa của за́дний

Tính từ

  1. Ở sau, hậu, phía sau, đằng sau.
    • за́днее колесо́bánh [xe] sau
    • за́дняя дверьcửa hậu
    • за́дние коне́чностиchi sau, các chân sau
    • за́дний ходcho chạy giật lùi
    • за́дний прохо́д(giải phẫu) lỗ đít, hậu môn
    • за́дняя мысльẩn ý, thâm ý
    • без вся́кой за́дней мы́слиkhông có ẩn ý (thâm ý) nào
    • э́то бы́ло ска́зано им не без за́дней мы́слиnó nói điều này không phải là không có ẩn ý

Biến cách của за́дний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́днийза́днееза́дняяза́дние
Sinh cáchза́днегоза́днегоза́днейза́дних
Tặng cáchза́днемуза́днемуза́днейза́дним
Đối cáchза́дний / за́днегоза́днееза́днююза́дние / за́дних
Công cụ cáchза́днимза́днимза́днейза́дними
Giới cáchза́днемза́днемза́днейза́дних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của за́дний

So sánh hơnбо́лее за́дний
So sánh nhấtса́мый за́дний

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́дний

Trái nghĩa

Câu ví dụ với за́дний

  • На заднем плане этой картины находится замок. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434639

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

задний nghĩa là gì?

задний (tính từ) nghĩa là ở sau, hậu.

задний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́дний (phiên âm Latinh zádnij, IPA [ˈzadʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.