TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задо́лженность

giống cáibất động vật
zadólžennostʹ[zɐˈdoɫʐɨn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên задо́лженность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

задо́лженность nghĩa là sự mắc nợ, nợ.

Nghĩa của задо́лженность

Danh từ

  1. Sự mắc nợ, nợ.
    • больша́я задолженность[món] nợ to
    • погаси́ть задолженностьtrả [hết] nợ, thanh toán nợ nần
    • академи́ческая задолженностьmôn thi còn nợ

Biến cách của задо́лженность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?задо́лженностьзадо́лженности
Sinh cách кого? чего?задо́лженностизадо́лженностей
Tặng cách кому? чему?задо́лженностизадо́лженностям
Đối cách кого? что?задо́лженностьзадо́лженности
Công cụ cách кем? чем?задо́лженностьюзадо́лженностями
Giới cách о ком? о чём?задо́лженностизадо́лженностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

задолженность nghĩa là gì?

задолженность (danh từ) nghĩa là sự mắc nợ, nợ.

задолженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задо́лженность (phiên âm Latinh zadólžennostʹ, IPA [zɐˈdoɫʐɨn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.