задо́лженность
Dấu sắc trên задо́лженность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задо́лженность nghĩa là sự mắc nợ, nợ.
Nghĩa của задо́лженность
Danh từ
- Sự mắc nợ, nợ.
- больша́я задолженность[món] nợ to
- погаси́ть задолженностьtrả [hết] nợ, thanh toán nợ nần
- академи́ческая задолженностьmôn thi còn nợ
Biến cách của задо́лженность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | задо́лженность | задо́лженности |
| Sinh cách кого? чего? | задо́лженности | задо́лженностей |
| Tặng cách кому? чему? | задо́лженности | задо́лженностям |
| Đối cách кого? что? | задо́лженность | задо́лженности |
| Công cụ cách кем? чем? | задо́лженностью | задо́лженностями |
| Giới cách о ком? о чём? | задо́лженности | задо́лженностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задолженность nghĩa là gì?
задолженность (danh từ) nghĩa là sự mắc nợ, nợ.
задолженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задо́лженность (phiên âm Latinh zadólžennostʹ, IPA [zɐˈdoɫʐɨn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.