TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задо́рный

zadórnyj[zɐˈdornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên задо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

задо́рный nghĩa là đầy nhiệt tình, đầy nhiệt huyết.

Nghĩa của задо́рный

Tính từ

  1. Đầy nhiệt tình, đầy nhiệt huyết, hẵng hái, hăng say; (бойкий) linh lợi, nhanh nhẹn, hoạt bát, sôi nổi.
    • задо́рный взлядcái nhìn lanh lẹn
    • задо́рный моти́вđiệu nhạc sôi nổi

Biến cách của задо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадо́рныйзадо́рноезадо́рнаязадо́рные
Sinh cáchзадо́рногозадо́рногозадо́рнойзадо́рных
Tặng cáchзадо́рномузадо́рномузадо́рнойзадо́рным
Đối cáchзадо́рный / задо́рногозадо́рноезадо́рнуюзадо́рные / задо́рных
Công cụ cáchзадо́рнымзадо́рнымзадо́рнойзадо́рными
Giới cáchзадо́рномзадо́рномзадо́рнойзадо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

задорный nghĩa là gì?

задорный (tính từ) nghĩa là đầy nhiệt tình, đầy nhiệt huyết.

задорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задо́рный (phiên âm Latinh zadórnyj, IPA [zɐˈdornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.