заду́мчивость
Dấu sắc trên заду́мчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заду́мчивость nghĩa là sự trầm mặc, trầm ngâm.
Nghĩa của заду́мчивость
Danh từ
- Sự trầm mặc, trầm ngâm, đăm chiêu, trầm tư mặc tưởng.
- в глубо́кой заду́мчивостиđang trầm tư mặc tưởng
Biến cách của заду́мчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заду́мчивость | заду́мчивости |
| Sinh cách кого? чего? | заду́мчивости | заду́мчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | заду́мчивости | заду́мчивостям |
| Đối cách кого? что? | заду́мчивость | заду́мчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | заду́мчивостью | заду́мчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | заду́мчивости | заду́мчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задумчивость nghĩa là gì?
задумчивость (danh từ) nghĩa là sự trầm mặc, trầm ngâm.
задумчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заду́мчивость (phiên âm Latinh zadúmčivostʹ, IPA [zɐˈdumt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.