TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заду́мчивость

giống cáibất động vật
zadúmčivostʹ[zɐˈdumt͡ɕɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заду́мчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заду́мчивость nghĩa là sự trầm mặc, trầm ngâm.

Nghĩa của заду́мчивость

Danh từ

  1. Sự trầm mặc, trầm ngâm, đăm chiêu, trầm tư mặc tưởng.
    • в глубо́кой заду́мчивостиđang trầm tư mặc tưởng

Biến cách của заду́мчивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заду́мчивостьзаду́мчивости
Sinh cách кого? чего?заду́мчивостизаду́мчивостей
Tặng cách кому? чему?заду́мчивостизаду́мчивостям
Đối cách кого? что?заду́мчивостьзаду́мчивости
Công cụ cách кем? чем?заду́мчивостьюзаду́мчивостями
Giới cách о ком? о чём?заду́мчивостизаду́мчивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

задумчивость nghĩa là gì?

задумчивость (danh từ) nghĩa là sự trầm mặc, trầm ngâm.

задумчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заду́мчивость (phiên âm Latinh zadúmčivostʹ, IPA [zɐˈdumt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.