TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заду́мчивый

zadúmčivyj[zɐˈdumt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заду́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заду́мчивый nghĩa là trầm mặc, trầm ngâm.

Nghĩa của заду́мчивый

Tính từ

  1. Trầm mặc, trầm ngâm, tư lự, đăm chiêu, trầm tư mặc tưởng.
    • заду́мчивый взглядcái nhìn trầm mặc (trầm ngâm, đăm chiêu)
    • с заду́мчивым ви́домvẻ mặt trầm ngâm (đăm chiêu, tư lự)

Biến cách của заду́мчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаду́мчивыйзаду́мчивоезаду́мчиваязаду́мчивые
Sinh cáchзаду́мчивогозаду́мчивогозаду́мчивойзаду́мчивых
Tặng cáchзаду́мчивомузаду́мчивомузаду́мчивойзаду́мчивым
Đối cáchзаду́мчивый / заду́мчивогозаду́мчивоезаду́мчивуюзаду́мчивые / заду́мчивых
Công cụ cáchзаду́мчивымзаду́мчивымзаду́мчивойзаду́мчивыми
Giới cáchзаду́мчивомзаду́мчивомзаду́мчивойзаду́мчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

задумчивый nghĩa là gì?

задумчивый (tính từ) nghĩa là trầm mặc, trầm ngâm.

задумчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заду́мчивый (phiên âm Latinh zadúmčivyj, IPA [zɐˈdumt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.