заду́мчивый
Dấu sắc trên заду́мчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заду́мчивый nghĩa là trầm mặc, trầm ngâm.
Nghĩa của заду́мчивый
Tính từ
- Trầm mặc, trầm ngâm, tư lự, đăm chiêu, trầm tư mặc tưởng.
- заду́мчивый взглядcái nhìn trầm mặc (trầm ngâm, đăm chiêu)
- с заду́мчивым ви́домvẻ mặt trầm ngâm (đăm chiêu, tư lự)
Biến cách của заду́мчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заду́мчивый | заду́мчивое | заду́мчивая | заду́мчивые |
| Sinh cách | заду́мчивого | заду́мчивого | заду́мчивой | заду́мчивых |
| Tặng cách | заду́мчивому | заду́мчивому | заду́мчивой | заду́мчивым |
| Đối cách | заду́мчивый / заду́мчивого | заду́мчивое | заду́мчивую | заду́мчивые / заду́мчивых |
| Công cụ cách | заду́мчивым | заду́мчивым | заду́мчивой | заду́мчивыми |
| Giới cách | заду́мчивом | заду́мчивом | заду́мчивой | заду́мчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
задумчивый nghĩa là gì?
задумчивый (tính từ) nghĩa là trầm mặc, trầm ngâm.
задумчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заду́мчивый (phiên âm Latinh zadúmčivyj, IPA [zɐˈdumt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.