TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заду́мывать

thể chưa hoàn thành
zadúmyvatʹ[zɐˈdumɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заду́мывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заду́мывать nghĩa là định, dự định, rắp tâm, mưu đồ.

Nghĩa của заду́мывать

Động từ

  1. В+ инф Định, dự định, có ý định.
  2. замышлять Rắp tâm, mưu đồ, mưu toan.
    • заду́мать сде́лать что́-л.định (dự định, có ý định) làm gì
  3. загадывать Nghĩ thầm, chọn nhẩm. + đối cách
    • заду́майте какое- нибудь число́hãy chọn nhẩm một con số nào đó

Cặp thể của заду́мывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заду́мывать

NgôiHiện tại
язаду́мываю
тызаду́мываешь
он / она́ / оно́заду́мывает
мызаду́мываем
вызаду́мываете
они́заду́мывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + задумывать.

Quá khứ

Giống đực (он)заду́мывал
Giống cái (она́)заду́мывала
Giống trung (оно́)заду́мывало
Số nhiều (они́)заду́мывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заду́мывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заду́мывайте

Họ từ của заду́мывать

Câu hỏi thường gặp

задумывать nghĩa là gì?

задумывать (động từ) nghĩa là định, dự định, rắp tâm, mưu đồ.

задумывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заду́мывать (phiên âm Latinh zadúmyvatʹ, IPA [zɐˈdumɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.