задуше́вность
Dấu sắc trên задуше́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задуше́вность nghĩa là thân mật, thân thiết.
Nghĩa của задуше́вность
Danh từ
- [Sự, tính] thân mật, thân thiết, thành tâm, chân tình, thành khẩn, thật lòng, thực tình, tha thiết ((giống trung) задуше́вный).
Biến cách của задуше́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | задуше́вность | задуше́вности |
| Sinh cách кого? чего? | задуше́вности | задуше́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | задуше́вности | задуше́вностям |
| Đối cách кого? что? | задуше́вность | задуше́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | задуше́вностью | задуше́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | задуше́вности | задуше́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
задушевность nghĩa là gì?
задушевность (danh từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.
задушевность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задуше́вность (phiên âm Latinh zadušévnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.