задуше́вный
Dấu sắc trên задуше́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задуше́вный nghĩa là thân, chí thân.
Nghĩa của задуше́вный
Tính từ
- Thân, chí thân, chí thiết, thân tình, thân mật, thân thiết; (сердечный) thành tâm, chân tình, thành khẩn, thật lòng, thực tình; (сокровенный) tha thiết, thiết tha, tâm tình.
- задуше́вный другngười bạn thân (chí thân, chí thiết)
- задуше́вный разгово́рcuộc nói chuyện thân tình (thân mật)
- задуше́вное чу́вствоtình cảm tha thiết (thiết tha)
- задуше́вная пе́сняbài hát tâm tình
Biến cách của задуше́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | задуше́вный | задуше́вное | задуше́вная | задуше́вные |
| Sinh cách | задуше́вного | задуше́вного | задуше́вной | задуше́вных |
| Tặng cách | задуше́вному | задуше́вному | задуше́вной | задуше́вным |
| Đối cách | задуше́вный / задуше́вного | задуше́вное | задуше́вную | задуше́вные / задуше́вных |
| Công cụ cách | задуше́вным | задуше́вным | задуше́вной | задуше́вными |
| Giới cách | задуше́вном | задуше́вном | задуше́вной | задуше́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với задуше́вный
Đồng nghĩa
Họ từ của задуше́вный
Câu hỏi thường gặp
задушевный nghĩa là gì?
задушевный (tính từ) nghĩa là thân, chí thân.
задушевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задуше́вный (phiên âm Latinh zadušévnyj, IPA [zədʊˈʂɛvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.