TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задуше́вный

zadušévnyj[zədʊˈʂɛvnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên задуше́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

задуше́вный nghĩa là thân, chí thân.

Nghĩa của задуше́вный

Tính từ

  1. Thân, chí thân, chí thiết, thân tình, thân mật, thân thiết; (сердечный) thành tâm, chân tình, thành khẩn, thật lòng, thực tình; (сокровенный) tha thiết, thiết tha, tâm tình.
    • задуше́вный другngười bạn thân (chí thân, chí thiết)
    • задуше́вный разгово́рcuộc nói chuyện thân tình (thân mật)
    • задуше́вное чу́вствоtình cảm tha thiết (thiết tha)
    • задуше́вная пе́сняbài hát tâm tình

Biến cách của задуше́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзадуше́вныйзадуше́вноезадуше́внаязадуше́вные
Sinh cáchзадуше́вногозадуше́вногозадуше́внойзадуше́вных
Tặng cáchзадуше́вномузадуше́вномузадуше́внойзадуше́вным
Đối cáchзадуше́вный / задуше́вногозадуше́вноезадуше́внуюзадуше́вные / задуше́вных
Công cụ cáchзадуше́внымзадуше́внымзадуше́внойзадуше́вными
Giới cáchзадуше́вномзадуше́вномзадуше́внойзадуше́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với задуше́вный

Đồng nghĩa

Họ từ của задуше́вный

Câu hỏi thường gặp

задушевный nghĩa là gì?

задушевный (tính từ) nghĩa là thân, chí thân.

задушевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задуше́вный (phiên âm Latinh zadušévnyj, IPA [zədʊˈʂɛvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.