заду́мываться
Dấu sắc trên заду́мываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заду́мываться nghĩa là sũy nghĩ, suy tính, trầm ngâm, trầm tư.
Nghĩa của заду́мываться
Động từ
- над Т, о П Sũy nghĩ, suy tính, ngẫm nghĩ, nghĩ ngợi.
- заду́маться над реше́нием зада́чиsũy nghĩ cách giải bài toán
- о чём вы заду́мались?anh suy nghĩ (nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ) gì thế?
- впадать в задумчивость Trầm ngâm, trầm tư, tư lự, suy tư, mặc tưởng.
- колебаться Do dự, ngần ngại, ngại ngần, lưỡng lự.
- не заду́мыватьсяаясьkhông do dự (ngần ngại, ngại ngần, lưỡng lự)
Cặp thể của заду́мываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ заду́мываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заду́мываюсь |
| ты | заду́мываешься |
| он / она́ / оно́ | заду́мывается |
| мы | заду́мываемся |
| вы | заду́мываетесь |
| они́ | заду́мываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + задумываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заду́мывался |
| Giống cái (она́) | заду́мывалась |
| Giống trung (оно́) | заду́мывалось |
| Số nhiều (они́) | заду́мывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заду́мывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заду́мывайтесь |
Họ từ của заду́мываться
Câu hỏi thường gặp
задумываться nghĩa là gì?
задумываться (động từ) nghĩa là sũy nghĩ, suy tính, trầm ngâm, trầm tư.
задумываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заду́мываться (phiên âm Latinh zadúmyvatʹsja, IPA [zɐˈdumɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.