задыша́ть
Dấu sắc trên задыша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
задыша́ть nghĩa là bắt đầu thở.
Nghĩa của задыша́ть
Động từ
- начать дышать Bắt đầu thở.
Chia động từ задыша́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | задышу́ |
| ты | зады́шишь |
| он / она́ / оно́ | зады́шит |
| мы | зады́шим |
| вы | зады́шите |
| они́ | зады́шат |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | задыша́л |
| Giống cái (она́) | задыша́ла |
| Giống trung (оно́) | задыша́ло |
| Số nhiều (они́) | задыша́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | задыши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | задыши́те |
Câu hỏi thường gặp
задышать nghĩa là gì?
задышать (động từ) nghĩa là bắt đầu thở.
задышать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задыша́ть (phiên âm Latinh zadyšátʹ, IPA [zədɨˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.