TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

задёргивать

thể chưa hoàn thành
zadjórgivatʹ[zɐˈdʲɵrɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

задёргивать nghĩa là kéo kín.

Nghĩa của задёргивать

Động từ

  1. Kéo kín; (закрывать) đóng kín, khép kín.
    • задёргивать занаве́скуkéo kín màn

Cặp thể của задёргивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ задёргивать

NgôiHiện tại
язадёргиваю
тызадёргиваешь
он / она́ / оно́задёргивает
мызадёргиваем
вызадёргиваете
они́задёргивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + задёргивать.

Quá khứ

Giống đực (он)задёргивал
Giống cái (она́)задёргивала
Giống trung (оно́)задёргивало
Số nhiều (они́)задёргивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)задёргивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)задёргивайте

Họ từ của задёргивать

Câu hỏi thường gặp

задёргивать nghĩa là gì?

задёргивать (động từ) nghĩa là kéo kín.

задёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là задёргивать (phiên âm Latinh zadjórgivatʹ, IPA [zɐˈdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.