задёрнуть
задёрнуть nghĩa là kéo kín.
Nghĩa của задёрнуть
Thể hoàn thành của задёргивать.
Động từ
- Kéo kín; (закрывать) đóng kín, khép kín.
Cặp thể của задёрнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ задёрнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | задёрну |
| ты | задёрнешь |
| он / она́ / оно́ | задёрнет |
| мы | задёрнем |
| вы | задёрнете |
| они́ | задёрнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | задёрнул |
| Giống cái (она́) | задёрнула |
| Giống trung (оно́) | задёрнуло |
| Số nhiều (они́) | задёрнули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | задёрни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | задёрните |
Câu hỏi thường gặp
задёрнуть nghĩa là gì?
задёрнуть (động từ) nghĩa là kéo kín.
задёрнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là задёрнуть (phiên âm Latinh zadjórnutʹ, IPA [zɐˈdʲɵrnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.