заеда́ть
Dấu sắc trên заеда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заеда́ть nghĩa là cắn chết, ăn thịt, đốt dữ.
Nghĩa của заеда́ть
Động từ
- загрызать Cắn chết, ăn thịt. + đối cách
- мучить укусами Đốt dữ.
- нас зае́ли комары́muỗi đốt chúng tôi dữ lắm, muỗi nó ăn thịt chúng tớ (шутл.)
- В Т; закусывать Nhắm.
- (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (изводить) đay nghiến, giày vò, dằn vặt, làm tình làm tội. + đối cách
- (nghĩa bóng) (пагубно влиять) làm tàn lụi, làm cùn mằn. + đối cách
- его́ зае́ла среда́hoàn cảnh chung quanh làm tàn lụi (làm cùn mằn) tài năng của anh ta, hoàn canh xung quanh làm tài năng của anh ta tàn lụi (cùn mằn) đi
- замо́к зае́лоkhóa hóc
Cặp thể của заеда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ заеда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | заеда́ю |
| ты | заеда́ешь |
| он / она́ / оно́ | заеда́ет |
| мы | заеда́ем |
| вы | заеда́ете |
| они́ | заеда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заедать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заеда́л |
| Giống cái (она́) | заеда́ла |
| Giống trung (оно́) | заеда́ло |
| Số nhiều (они́) | заеда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заеда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заеда́йте |
Câu hỏi thường gặp
заедать nghĩa là gì?
заедать (động từ) nghĩa là cắn chết, ăn thịt, đốt dữ.
заедать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заеда́ть (phiên âm Latinh zajedátʹ, IPA [zə(j)ɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.